脸 đọc là liǎn, thuộc bộ 130 (肉), gồm 11 nét.
脸
liǎn
Bộ thủ 130 (肉)11 nét
Phân rã chữ 脸
⿰⺼佥
Mẹo nhớ chữ 脸
CẦN DUYỆT
脸 — ⺼ (thịt/cơ thể) + 佥: phần cơ thể lộ ra phía trước → khuôn mặt (脸) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
脸 — ⺼ (thịt/cơ thể) + 佥: phần cơ thể lộ ra phía trước → khuôn mặt (脸) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 脸 (thứ tự nét)
脸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 脸
HT-07