脸颊 đọc là liǎnjiá, nghĩa là má. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
脸颊
liǎnjiá
má
danh từ
Ví dụ với 脸颊
外面太冷了,孩子的脸颊冻得红红的。
Wàimian tài lěng le, háizi de liǎnjiá dòng de hónghóng de.
Bên ngoài lạnh quá, má đứa bé lạnh đến đỏ ửng.
听到表扬,她的脸颊一下子红了。
Tīngdào biǎoyáng, tā de liǎnjiá yíxiàzi hóng le.
Nghe được khen, má cô ấy bỗng chốc ửng đỏ.
Cách viết 脸颊 (thứ tự nét)
脸… nét
颊… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 脸颊
脸颊 tiếng Trung là gì?
脸颊 (liǎnjiá) nghĩa là má (danh từ).
脸颊 đọc thế nào?
脸颊 đọc là liǎnjiá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 脸颊 thế nào?
Ví dụ: 外面太冷了,孩子的脸颊冻得红红的。 (Wàimian tài lěng le, háizi de liǎnjiá dòng de hónghóng de.) nghĩa là: Bên ngoài lạnh quá, má đứa bé lạnh đến đỏ ửng.
脸颊 thuộc cấp HSK mấy?
脸颊 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.