愁眉苦脸 đọc là chóuméikǔliǎn, nghĩa là mặt ủ mày chau. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
愁眉苦脸
chóuméikǔliǎn
mặt ủ mày chau
thành ngữ

Ví dụ với 愁眉苦脸

考试成绩不理想,他一整天都愁眉苦脸的。
Kǎoshì chéngjì bù lǐxiǎng, tā yì zhěng tiān dōu chóuméikǔliǎn de.
Điểm thi không như ý, cả ngày anh ấy mặt ủ mày chau.
别总是愁眉苦脸的,事情总会有办法解决。
Bié zǒngshì chóuméikǔliǎn de, shìqing zǒng huì yǒu bànfǎ jiějué.
Đừng lúc nào cũng mặt ủ mày chau, việc gì rồi cũng sẽ có cách giải quyết.

Cách viết 愁眉苦脸 (thứ tự nét)

愁… nét
眉… nét
苦… nét
脸… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 愁眉苦脸

愁眉苦脸 tiếng Trung là gì?

愁眉苦脸 (chóuméikǔliǎn) nghĩa là mặt ủ mày chau (thành ngữ).

愁眉苦脸 đọc thế nào?

愁眉苦脸 đọc là chóuméikǔliǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 愁眉苦脸 thế nào?

Ví dụ: 考试成绩不理想,他一整天都愁眉苦脸的。 (Kǎoshì chéngjì bù lǐxiǎng, tā yì zhěng tiān dōu chóuméikǔliǎn de.) nghĩa là: Điểm thi không như ý, cả ngày anh ấy mặt ủ mày chau.

愁眉苦脸 thuộc cấp HSK mấy?

愁眉苦脸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.