纸 đọc là zhǐ, thuộc bộ 120 (糸), gồm 7 nét.
纸
zhǐ
Bộ thủ 120 (糸)7 nét
Phân rã chữ 纸
⿰纟氏
Mẹo nhớ chữ 纸
CẦN DUYỆT
纸 — 纟 (sợi) + 氏: sợi ép thành tờ → giấy (纸) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
纸 — 纟 (sợi) + 氏: sợi ép thành tờ → giấy (纸) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 纸 (thứ tự nét)
纸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 纸
HT-07