锡纸 đọc là xīzhǐ, nghĩa là giấy bạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
锡纸
xīzhǐ
giấy bạc
danh từ
Ví dụ với 锡纸
他用锡纸把鱼包起来,放进烤箱烤熟。
Tā yòng xīzhǐ bǎ yú bāo qǐlai, fàngjin kǎoxiāng kǎoshú.
Anh dùng giấy bạc gói cá lại, cho vào lò nướng chín.
烤红薯的时候,包一层锡纸能保持水分。
Kǎo hóngshǔ de shíhou, bāo yì céng xīzhǐ néng bǎochí shuǐfèn.
Khi nướng khoai lang, bọc một lớp giấy bạc có thể giữ được độ ẩm.
Cách viết 锡纸 (thứ tự nét)
锡… nét
纸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 锡纸
锡纸 tiếng Trung là gì?
锡纸 (xīzhǐ) nghĩa là giấy bạc (danh từ).
锡纸 đọc thế nào?
锡纸 đọc là xīzhǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 锡纸 thế nào?
Ví dụ: 他用锡纸把鱼包起来,放进烤箱烤熟。 (Tā yòng xīzhǐ bǎ yú bāo qǐlai, fàngjin kǎoxiāng kǎoshú.) nghĩa là: Anh dùng giấy bạc gói cá lại, cho vào lò nướng chín.
锡纸 thuộc cấp HSK mấy?
锡纸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.