纸币 đọc là zhǐbì, nghĩa là tiền giấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
纸币
zhǐbì
tiền giấy
danh từ
Ví dụ với 纸币
现在很多人出门不带纸币,用手机付钱。
Xiànzài hěn duō rén chū mén bú dài zhǐbì, yòng shǒujī fù qián.
Bây giờ nhiều người ra ngoài không mang tiền giấy mà dùng điện thoại trả tiền.
这张旧纸币是爷爷留下来的纪念品。
Zhè zhāng jiù zhǐbì shì yéye liú xiàlai de jìniànpǐn.
Tờ tiền giấy cũ này là kỷ vật ông nội để lại.
Cách viết 纸币 (thứ tự nét)
纸… nét
币… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 纸币
纸币 tiếng Trung là gì?
纸币 (zhǐbì) nghĩa là tiền giấy (danh từ).
纸币 đọc thế nào?
纸币 đọc là zhǐbì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 纸币 thế nào?
Ví dụ: 现在很多人出门不带纸币,用手机付钱。 (Xiànzài hěn duō rén chū mén bú dài zhǐbì, yòng shǒujī fù qián.) nghĩa là: Bây giờ nhiều người ra ngoài không mang tiền giấy mà dùng điện thoại trả tiền.
纸币 thuộc cấp HSK mấy?
纸币 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.