纸上谈兵 đọc là zhǐshàngtánbīng, nghĩa là bàn suông trên giấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
纸上谈兵
zhǐshàngtánbīng
bàn suông trên giấy
Ví dụ với 纸上谈兵
只学理论不实践,就是纸上谈兵。
Zhǐ xué lǐlùn bù shíjiàn, jiù shì zhǐshàngtánbīng.
Chỉ học lý thuyết mà không thực hành thì chỉ là bàn suông trên giấy.
这个方案看起来不错,但可能只是纸上谈兵。
Zhège fāng'àn kànqǐlai búcuò, dàn kěnéng zhǐ shì zhǐshàngtánbīng.
Phương án này trông có vẻ ổn, nhưng có thể chỉ là bàn suông trên giấy.
Cách viết 纸上谈兵 (thứ tự nét)
纸… nét
上… nét
谈… nét
兵… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 纸上谈兵
纸上谈兵 tiếng Trung là gì?
纸上谈兵 (zhǐshàngtánbīng) nghĩa là bàn suông trên giấy.
纸上谈兵 đọc thế nào?
纸上谈兵 đọc là zhǐshàngtánbīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 纸上谈兵 thế nào?
Ví dụ: 只学理论不实践,就是纸上谈兵。 (Zhǐ xué lǐlùn bù shíjiàn, jiù shì zhǐshàngtánbīng.) nghĩa là: Chỉ học lý thuyết mà không thực hành thì chỉ là bàn suông trên giấy.
纸上谈兵 thuộc cấp HSK mấy?
纸上谈兵 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.