短 đọc là duǎn, thuộc bộ 111 (矢), gồm 12 nét.

短
duǎn
Bộ thủ 111 (矢)12 nét

Phân rã chữ 短

⿰矢豆

Mẹo nhớ chữ 短

CẦN DUYỆT
短 — 矢 (mũi tên) + 豆 (hạt đậu): ngắn như mũi tên bé bằng hạt đậu → ngắn (短) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 短 (thứ tự nét)

短… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ vựng có chữ 短

HT-07