短缺 đọc là duǎnquē, nghĩa là thiếu hụt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
短缺
duǎnquē
thiếu hụt

Hán Việt: đoản khuyết

động từ

Ví dụ với 短缺

夏天用电会短缺。
Xiàtiān yòngdiàn huì duǎnquē.
Mùa hè điện sẽ bị thiếu hụt.
水资源短缺。
Shuǐ zīyuán duǎnquē.
Tài nguyên nước thiếu hụt.

Cách viết 短缺 (thứ tự nét)

短… nét
缺… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 短缺

ChữPinyinBộ thủSố nét
短duǎn矢12
缺quē缶10

Hỏi nhanh về 短缺

短缺 tiếng Trung là gì?

短缺 (duǎnquē) nghĩa là thiếu hụt (động từ).

短缺 đọc thế nào?

短缺 đọc là duǎnquē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 短缺 thế nào?

Ví dụ: 夏天用电会短缺。 (Xiàtiān yòngdiàn huì duǎnquē.) nghĩa là: Mùa hè điện sẽ bị thiếu hụt.

短缺 thuộc cấp HSK mấy?

短缺 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.