长短 đọc là chángduǎn, nghĩa là độ dài ngắn; chuyện bất trắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
长短
chángduǎn
độ dài ngắn; chuyện bất trắc
danh từ

Ví dụ với 长短

这两条裤子长短不一样。
Zhè liǎng tiáo kùzi chángduǎn bù yíyàng.
Hai chiếc quần này dài ngắn không giống nhau.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa đen là độ dài, ngắn. Nghĩa bóng: 有个长短 (xảy ra bất trắc), 说长道短 (bàn tán chuyện hay dở của người khác).

Cách viết 长短 (thứ tự nét)

长… nét
短… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 长短

ChữPinyinBộ thủSố nét
长cháng长4
短duǎn矢12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 长短

长短 tiếng Trung là gì?

长短 (chángduǎn) nghĩa là độ dài ngắn; chuyện bất trắc (danh từ).

长短 đọc thế nào?

长短 đọc là chángduǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 长短 thế nào?

Ví dụ: 这两条裤子长短不一样。 (Zhè liǎng tiáo kùzi chángduǎn bù yíyàng.) nghĩa là: Hai chiếc quần này dài ngắn không giống nhau.

长短 thuộc cấp HSK mấy?

长短 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet