短片 đọc là duǎnpiàn, nghĩa là phim ngắn, clip ngắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
短片
duǎnpiàn
phim ngắn, clip ngắn
danh từ

Ví dụ với 短片

他拍了一个很有意思的短片。
Tā pāi le yí ge hěn yǒu yìsi de duǎnpiàn.
Anh ấy quay một đoạn phim ngắn rất thú vị.

Lưu ý khi dùng

Phim ngắn, video ngắn: 拍短片, 短片比赛 (cuộc thi phim ngắn); khác 短视频 (video ngắn trên mạng).

Cách viết 短片 (thứ tự nét)

短… nét
片… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 短片

ChữPinyinBộ thủSố nét
短duǎn矢12
片piàn片4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 短片

短片 tiếng Trung là gì?

短片 (duǎnpiàn) nghĩa là phim ngắn, clip ngắn (danh từ).

短片 đọc thế nào?

短片 đọc là duǎnpiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 短片 thế nào?

Ví dụ: 他拍了一个很有意思的短片。 (Tā pāi le yí ge hěn yǒu yìsi de duǎnpiàn.) nghĩa là: Anh ấy quay một đoạn phim ngắn rất thú vị.

短片 thuộc cấp HSK mấy?

短片 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet