短处 đọc là duǎnchù, nghĩa là khuyết điểm, điểm yếu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
短处
duǎnchù
khuyết điểm, điểm yếu
danh từ
Ví dụ với 短处
每个人都有短处。
Měi ge rén dōu yǒu duǎnchù.
Ai cũng có khuyết điểm.
Lưu ý khi dùng
Đối lập với 长处 (sở trường).
Cách viết 短处 (thứ tự nét)
短… nét
处… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 短处
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 短 | duǎn | 矢 | 12 |
| 处 | chù | 夂 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 短处
短处 tiếng Trung là gì?
短处 (duǎnchù) nghĩa là khuyết điểm, điểm yếu (danh từ).
短处 đọc thế nào?
短处 đọc là duǎnchù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 短处 thế nào?
Ví dụ: 每个人都有短处。 (Měi ge rén dōu yǒu duǎnchù.) nghĩa là: Ai cũng có khuyết điểm.
短处 thuộc cấp HSK mấy?
短处 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet