长处 đọc là chángchù, nghĩa là sở trường, ưu điểm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
长处
chángchù
sở trường, ưu điểm
danh từ

Ví dụ với 长处

每个人都有自己的长处。
Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de chángchù.
Mỗi người đều có sở trường của riêng mình.

Lưu ý khi dùng

Đối lập với 短处 (khuyết điểm). Chữ 处 đọc chù.

Cách viết 长处 (thứ tự nét)

长… nét
处… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 长处

ChữPinyinBộ thủSố nét
长cháng长4
处chù夂5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 长处

长处 tiếng Trung là gì?

长处 (chángchù) nghĩa là sở trường, ưu điểm (danh từ).

长处 đọc thế nào?

长处 đọc là chángchù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 长处 thế nào?

Ví dụ: 每个人都有自己的长处。 (Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de chángchù.) nghĩa là: Mỗi người đều có sở trường của riêng mình.

长处 thuộc cấp HSK mấy?

长处 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet