环 đọc là huán, thuộc bộ 96 (玉), gồm 8 nét.
环
huán
Bộ thủ 96 (玉)8 nét
Phân rã chữ 环
⿰王不
Cách viết 环 (thứ tự nét)
环… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 环
- 环 huán – vòng, vành; đường vành đai
- 光环 guānghuán – vầng hào quang
- 循环 xúnhuán – tuần hoàn, lặp lại
- 环保 huánbǎo – bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường
- 环境 huánjìng – môi trường; hoàn cảnh
- 环比 huánbǐ – so với kỳ trước
- 环球 huánqiú – vòng quanh thế giới
- 环绕 huánrào – vây quanh
- 环节 huánjié – khâu, mắt xích
- 耳环 ěrhuán – bông tai, khuyên tai
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)