循环 đọc là xúnhuán, nghĩa là tuần hoàn, lặp lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
循环
xúnhuán
tuần hoàn, lặp lại

Hán Việt: tuần hoàn

động từ

Ví dụ với 循环

水在自然界中循环。
Shuǐ zài zìránjiè zhōng xúnhuán.
Nước tuần hoàn trong tự nhiên.
这首歌我单曲循环了。
Zhè shǒu gē wǒ dānqǔ xúnhuán le.
Tôi nghe lặp đi lặp lại bài này.

Cách viết 循环 (thứ tự nét)

循… nét
环… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 循环

ChữPinyinBộ thủSố nét
循xún
环huán王8

Hỏi nhanh về 循环

循环 tiếng Trung là gì?

循环 (xúnhuán) nghĩa là tuần hoàn, lặp lại (động từ).

循环 đọc thế nào?

循环 đọc là xúnhuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 循环 thế nào?

Ví dụ: 水在自然界中循环。 (Shuǐ zài zìránjiè zhōng xúnhuán.) nghĩa là: Nước tuần hoàn trong tự nhiên.

循环 thuộc cấp HSK mấy?

循环 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.