耳环 đọc là ěrhuán, nghĩa là bông tai, khuyên tai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
耳环
ěrhuán
bông tai, khuyên tai

Hán Việt: nhĩ hoàn

danh từ

Ví dụ với 耳环

她戴了一对金耳环。
Tā dài le yí duì jīn ěrhuán.
Cô ấy đeo một đôi bông tai vàng.
我的耳环掉了。
Wǒ de ěrhuán diào le.
Bông tai của tôi bị rơi.

Cách viết 耳环 (thứ tự nét)

耳… nét
环… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 耳环

ChữPinyinBộ thủSố nét
耳ěr耳6
环huán王8

Hỏi nhanh về 耳环

耳环 tiếng Trung là gì?

耳环 (ěrhuán) nghĩa là bông tai, khuyên tai (danh từ).

耳环 đọc thế nào?

耳环 đọc là ěrhuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 耳环 thế nào?

Ví dụ: 她戴了一对金耳环。 (Tā dài le yí duì jīn ěrhuán.) nghĩa là: Cô ấy đeo một đôi bông tai vàng.

耳环 thuộc cấp HSK mấy?

耳环 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.