环比 đọc là huánbǐ, nghĩa là so với kỳ trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
环比
huánbǐ
so với kỳ trước
động từ
Ví dụ với 环比
本月销售额环比增长了百分之十。
Běn yuè xiāoshòu'é huánbǐ zēngzhǎng le bǎi fēn zhī shí.
Doanh thu tháng này tăng mười phần trăm so với tháng trước.
这个月的用电量环比下降了不少。
Zhège yuè de yòngdiànliàng huánbǐ xiàjiàng le bùshǎo.
Lượng điện tiêu thụ tháng này giảm khá nhiều so với tháng trước.
Cách viết 环比 (thứ tự nét)
环… nét
比… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 环比
环比 tiếng Trung là gì?
环比 (huánbǐ) nghĩa là so với kỳ trước (động từ).
环比 đọc thế nào?
环比 đọc là huánbǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 环比 thế nào?
Ví dụ: 本月销售额环比增长了百分之十。 (Běn yuè xiāoshòu'é huánbǐ zēngzhǎng le bǎi fēn zhī shí.) nghĩa là: Doanh thu tháng này tăng mười phần trăm so với tháng trước.
环比 thuộc cấp HSK mấy?
环比 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.