更 đọc là gèng, thuộc bộ 73 (曰), gồm 7 nét.
更
gèng
Bộ thủ 73 (曰)7 nét
Phân rã chữ 更
⿱一⿻曰乂
Cách viết 更 (thứ tự nét)
更… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 更
- 更 gèng – càng, hơn nữa
- 变更 biàngēng – thay đổi, điều chỉnh
- 变更 biàngēng – thay đổi
- 更加 gèngjiā – càng thêm, hơn nữa
- 更换 gēnghuàn – thay, đổi (thay mới)
- 更改 gēnggǎi – thay đổi
- 更新 gēngxīn – cập nhật, làm mới
- 更是 gèng shì – càng là, còn hơn
- 更正 gēngzhèng – đính chính
- 更衣室 gēngyīshì – phòng thay đồ
- 自力更生 zìlìgēngshēng – tự lực cánh sinh
HT-07