曲 đọc là qǔ, thuộc bộ 73 (曰), gồm 6 nét.
曲
qǔ
Bộ thủ 73 (曰)6 nét
Phân rã chữ 曲
⿻曰⿰丨丨
Cách viết 曲 (thứ tự nét)
曲… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 曲
- 曲 qǔ – khúc nhạc, bản nhạc
- 乐曲 yuèqǔ – bản nhạc
- 弯曲 wānqū – uốn cong, quanh co
- 戏曲 xìqǔ – hý khúc, kịch truyền thống
- 扭曲 niǔqū – bóp méo
- 插曲 chāqǔ – khúc nhạc đệm; tình tiết xen vào
- 曲折 qūzhé – quanh co
- 曲线 qūxiàn – đường cong
- 曲艺 qǔyì – khúc nghệ (nghệ thuật nói – hát dân gian)
- 歌曲 gēqǔ – ca khúc, bài hát
- 歪曲 wāiqū – bóp méo
- 主题曲 zhǔtíqǔ – bài hát chủ đề
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)