戏曲 đọc là xìqǔ, nghĩa là hý khúc, kịch truyền thống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
戏曲
xìqǔ
hý khúc, kịch truyền thống

Hán Việt: hí khúc

danh từ

Ví dụ với 戏曲

京剧是中国戏曲之一。
Jīngjù shì Zhōngguó xìqǔ zhī yī.
Kinh kịch là một loại hý khúc của Trung Quốc.
爷爷爱听戏曲。
Yéye ài tīng xìqǔ.
Ông thích nghe hý khúc.

Cách viết 戏曲 (thứ tự nét)

戏… nét
曲… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 戏曲

ChữPinyinBộ thủSố nét
戏xì戈6
曲qǔ曰6

Hỏi nhanh về 戏曲

戏曲 tiếng Trung là gì?

戏曲 (xìqǔ) nghĩa là hý khúc, kịch truyền thống (danh từ).

戏曲 đọc thế nào?

戏曲 đọc là xìqǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 戏曲 thế nào?

Ví dụ: 京剧是中国戏曲之一。 (Jīngjù shì Zhōngguó xìqǔ zhī yī.) nghĩa là: Kinh kịch là một loại hý khúc của Trung Quốc.

戏曲 thuộc cấp HSK mấy?

戏曲 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.