曲艺 đọc là qǔyì, nghĩa là khúc nghệ (nghệ thuật nói – hát dân gian). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
曲艺
qǔyì
khúc nghệ (nghệ thuật nói – hát dân gian)
danh từ
Ví dụ với 曲艺
相声和评书都属于传统曲艺。
Xiàngsheng hé píngshū dōu shǔyú chuántǒng qǔyì.
Tướng thanh và bình thư đều thuộc loại hình khúc nghệ truyền thống.
周末社区有曲艺表演,爷爷每次都去看。
Zhōumò shèqū yǒu qǔyì biǎoyǎn, yéye měi cì dōu qù kàn.
Cuối tuần khu dân cư có biểu diễn khúc nghệ, lần nào ông nội cũng đi xem.
Cách viết 曲艺 (thứ tự nét)
曲… nét
艺… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 曲艺
曲艺 tiếng Trung là gì?
曲艺 (qǔyì) nghĩa là khúc nghệ (nghệ thuật nói – hát dân gian) (danh từ).
曲艺 đọc thế nào?
曲艺 đọc là qǔyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 曲艺 thế nào?
Ví dụ: 相声和评书都属于传统曲艺。 (Xiàngsheng hé píngshū dōu shǔyú chuántǒng qǔyì.) nghĩa là: Tướng thanh và bình thư đều thuộc loại hình khúc nghệ truyền thống.
曲艺 thuộc cấp HSK mấy?
曲艺 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.