晚 đọc là wǎn, thuộc bộ 72 (日), gồm 11 nét.
晚
wǎn
Bộ thủ 72 (日)11 nét
Phân rã chữ 晚
⿰日免
Mẹo nhớ chữ 晚
CẦN DUYỆT
晚 — bộ 日 (mặt trời) + 免: mặt trời khuất, được miễn việc → buổi tối (晚) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
晚 — bộ 日 (mặt trời) + 免: mặt trời khuất, được miễn việc → buổi tối (晚) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 晚 (thứ tự nét)
晚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: vãn
Từ vựng có chữ 晚
- 晚 wǎn – muộn; tối
- 傍晚 bàngwǎn – chiều tối, xế chiều
- 夜晚 yèwǎn – ban đêm, buổi tối
- 当晚 dàngwǎn – tối hôm đó
- 早晚 zǎowǎn – sáng tối; sớm muộn
- 晚上 wǎnshang – buổi tối
- 晚会 wǎnhuì – buổi liên hoan buổi tối, dạ hội
- 晚安 wǎn'ān – chúc ngủ ngon
- 晚年 wǎnnián – tuổi già
- 晚报 wǎnbào – báo buổi chiều tối, báo chiều
- 晚期 wǎnqī – giai đoạn cuối
- 晚点 wǎndiǎn – trễ giờ, chậm chuyến (tàu, xe, máy bay)
- 晚霞 wǎnxiá – ráng chiều
- 晚餐 wǎncān – bữa tối
- 晚饭 wǎnfàn – bữa tối
HT-07