晚 đọc là wǎn, thuộc bộ 72 (日), gồm 11 nét.

晚
wǎn
Bộ thủ 72 (日)11 nét

Phân rã chữ 晚

⿰日免

Mẹo nhớ chữ 晚

CẦN DUYỆT
晚 — bộ 日 (mặt trời) + 免: mặt trời khuất, được miễn việc → buổi tối (晚) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 晚 (thứ tự nét)

晚… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Âm Hán Việt: vãn

Từ vựng có chữ 晚

HT-07