夜晚 đọc là yèwǎn, nghĩa là ban đêm, buổi tối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
夜晚
yèwǎn
ban đêm, buổi tối
Hán Việt: dạ vãn
danh từ
Ví dụ với 夜晚
夜晚的城市很漂亮。
Yèwǎn de chéngshì hěn piàoliang.
Thành phố về đêm rất đẹp.
夏天的夜晚很凉快。
Xiàtiān de yèwǎn hěn liángkuai.
Ban đêm mùa hè rất mát mẻ.
Cách viết 夜晚 (thứ tự nét)
夜… nét
晚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 夜晚
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 夜 | yè | 夕 | 8 |
| 晚 | wǎn | 日 | 11 |
Hỏi nhanh về 夜晚
夜晚 tiếng Trung là gì?
夜晚 (yèwǎn) nghĩa là ban đêm, buổi tối (danh từ).
夜晚 đọc thế nào?
夜晚 đọc là yèwǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 夜晚 thế nào?
Ví dụ: 夜晚的城市很漂亮。 (Yèwǎn de chéngshì hěn piàoliang.) nghĩa là: Thành phố về đêm rất đẹp.
夜晚 thuộc cấp HSK mấy?
夜晚 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.