傍晚 đọc là bàngwǎn, nghĩa là chiều tối, xế chiều. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
傍晚
bàngwǎn
chiều tối, xế chiều
danh từ
Ví dụ với 傍晚
傍晚我们去河边散步。
Bàngwǎn wǒmen qù hébiān sànbù.
Chiều tối chúng tôi ra bờ sông đi dạo.
Lưu ý khi dùng
Lúc trời sắp tối, sau 下午 và trước 晚上; hay đứng đầu câu làm trạng ngữ thời gian.
Cách viết 傍晚 (thứ tự nét)
傍… nét
晚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 傍晚
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 傍 | bàng | 亻 | 12 |
| 晚 | wǎn | 日 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 傍晚
傍晚 tiếng Trung là gì?
傍晚 (bàngwǎn) nghĩa là chiều tối, xế chiều (danh từ).
傍晚 đọc thế nào?
傍晚 đọc là bàngwǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 傍晚 thế nào?
Ví dụ: 傍晚我们去河边散步。 (Bàngwǎn wǒmen qù hébiān sànbù.) nghĩa là: Chiều tối chúng tôi ra bờ sông đi dạo.
傍晚 thuộc cấp HSK mấy?
傍晚 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet