所 đọc là suǒ, thuộc bộ 63 (戶), gồm 8 nét.
所
suǒ
Bộ thủ 63 (戶)8 nét
Phân rã chữ 所
⿰户斤
Cách viết 所 (thứ tự nét)
所… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 所
- 所 suǒ – ngôi (trường, nhà); nơi
- 厕所 cèsuǒ – nhà vệ sinh
- 场所 chǎngsuǒ – nơi, địa điểm
- 所以 suǒyǐ – vì vậy, cho nên
- 所在 suǒzài – nơi chốn
- 所在 suǒzài – nơi, chỗ (ở của)
- 所属 suǒshǔ – trực thuộc
- 所有 suǒyǒu – tất cả, toàn bộ
- 所谓 suǒwèi – cái gọi là
- 所长 suǒzhǎng – sở trưởng; viện trưởng
- 之所以 zhīsuǒyǐ – sở dĩ
- 事务所 shìwùsuǒ – văn phòng
- 无所谓 wúsuǒwèi – sao cũng được, không quan trọng
- 派出所 pàichūsuǒ – đồn công an phường
- 一无所有 yìwúsuǒyǒu – trắng tay
- 一无所知 yìwúsuǒzhī – không biết gì
- 不知所措 bùzhīsuǒcuò – không biết làm sao
- 众所周知 zhòngsuǒzhōuzhī – ai cũng biết
- 前所未有 qiánsuǒwèiyǒu – chưa từng có
- 力所能及 lìsuǒnéngjí – trong khả năng
- 在所难免 zàisuǒnánmiǎn – khó tránh khỏi
- 所作所为 suǒzuòsuǒwéi – những việc làm
- 无所事事 wúsuǒshìshì – nhàn rỗi
- 无所作为 wúsuǒzuòwéi – không làm nên trò trống
HT-07