厕所 đọc là cèsuǒ, nghĩa là nhà vệ sinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
厕所
cèsuǒ
nhà vệ sinh
danh từ
Ví dụ với 厕所
请问,厕所在哪儿?
Qǐngwèn, cèsuǒ zài nǎr?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
Lưu ý khi dùng
Cách nói lịch sự hơn: 洗手间, 卫生间; nơi công cộng thường ghi 公共厕所.
Cách viết 厕所 (thứ tự nét)
厕… nét
所… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 厕所
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 厕 | cè | 厂 | 8 |
| 所 | suǒ | 户 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 厕所
厕所 tiếng Trung là gì?
厕所 (cèsuǒ) nghĩa là nhà vệ sinh (danh từ).
厕所 đọc thế nào?
厕所 đọc là cèsuǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 厕所 thế nào?
Ví dụ: 请问,厕所在哪儿? (Qǐngwèn, cèsuǒ zài nǎr?) nghĩa là: Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
厕所 thuộc cấp HSK mấy?
厕所 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet