士 đọc là shì, thuộc bộ 33 (士), gồm 3 nét.
士
shì
Bộ thủ 33 (士)3 nét
Cách viết 士 (thứ tự nét)
士… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 士
- 人士 rénshì – nhân sĩ, người (trang trọng)
- 博士 bóshì – tiến sĩ
- 士兵 shìbīng – binh sĩ
- 士气 shìqì – sĩ khí
- 女士 nǚshì – quý bà, cô
- 学士 xuéshì – cử nhân
- 巴士 bāshì – xe buýt, xe khách (phiên âm "bus")
- 战士 zhànshì – chiến sĩ, người lính
- 战士 zhànshì – chiến sĩ
- 护士 hùshi – y tá
- 烈士 lièshì – liệt sĩ
- 男士 nánshì – quý ông, nam giới
- 硕士 shuòshì – thạc sĩ
- 绅士 shēnshì – quý ông
- 院士 yuànshì – viện sĩ
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)