学士 đọc là xuéshì, nghĩa là cử nhân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
学士
xuéshì
cử nhân
danh từ

Ví dụ với 学士

她去年拿到了经济学学士学位。
Tā qùnián nádào le jīngjìxué xuéshì xuéwèi.
Năm ngoái cô ấy đã lấy được bằng cử nhân kinh tế học.
这个岗位要求至少有学士学位。
Zhège gǎngwèi yāoqiú zhìshǎo yǒu xuéshì xuéwèi.
Vị trí này yêu cầu ít nhất phải có bằng cử nhân.

Cách viết 学士 (thứ tự nét)

学… nét
士… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 学士

学士 tiếng Trung là gì?

学士 (xuéshì) nghĩa là cử nhân (danh từ).

学士 đọc thế nào?

学士 đọc là xuéshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 学士 thế nào?

Ví dụ: 她去年拿到了经济学学士学位。 (Tā qùnián nádào le jīngjìxué xuéshì xuéwèi.) nghĩa là: Năm ngoái cô ấy đã lấy được bằng cử nhân kinh tế học.

学士 thuộc cấp HSK mấy?

学士 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.