团 đọc là tuán, thuộc bộ 31 (囗), gồm 6 nét.
团
tuán
Bộ thủ 31 (囗)6 nét
Phân rã chữ 团
⿴囗才
Cách viết 团 (thứ tự nét)
团… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 团
- 团 tuán – đoàn; nhóm; cục, nắm
- 团伙 tuánhuǒ – băng nhóm
- 团体 tuántǐ – tập thể; đoàn thể
- 团员 tuányuán – đoàn viên
- 团圆 tuányuán – đoàn viên, sum họp
- 团结 tuánjié – đoàn kết
- 团聚 tuánjù – đoàn tụ
- 团长 tuánzhǎng – trưởng đoàn; người tổ chức mua chung
- 团队 tuánduì – đội nhóm, team
- 社团 shètuán – câu lạc bộ, hội đoàn
- 谜团 mítuán – bí ẩn
- 集团 jítuán – tập đoàn
- 代表团 dàibiǎotuán – đoàn đại biểu
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)