团圆 đọc là tuányuán, nghĩa là đoàn viên, sum họp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
团圆
tuányuán
đoàn viên, sum họp
Hán Việt: đoàn viên
động từ
Ví dụ với 团圆
春节全家人团圆。
Chūnjié quánjiā rén tuányuán.
Tết cả nhà sum họp.
中秋节是团圆的日子。
Zhōngqiūjié shì tuányuán de rìzi.
Tết Trung thu là ngày đoàn viên.
Cách viết 团圆 (thứ tự nét)
团… nét
圆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 团圆
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 团 | tuán | 囗 | 6 |
| 圆 | yuán | 囗 | 10 |
Hỏi nhanh về 团圆
团圆 tiếng Trung là gì?
团圆 (tuányuán) nghĩa là đoàn viên, sum họp (động từ).
团圆 đọc thế nào?
团圆 đọc là tuányuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 团圆 thế nào?
Ví dụ: 春节全家人团圆。 (Chūnjié quánjiā rén tuányuán.) nghĩa là: Tết cả nhà sum họp.
团圆 thuộc cấp HSK mấy?
团圆 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.