社团 đọc là shètuán, nghĩa là câu lạc bộ, hội đoàn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
社团
shètuán
câu lạc bộ, hội đoàn
danh từ

Ví dụ với 社团

我们学校有很多社团,我参加了摄影社团。
Wǒmen xuéxiào yǒu hěn duō shètuán, wǒ cānjiā le shèyǐng shètuán.
Trường chúng tôi có rất nhiều câu lạc bộ, tôi tham gia câu lạc bộ nhiếp ảnh.
社团活动让我认识了不少新朋友。
Shètuán huódòng ràng wǒ rènshi le bù shǎo xīn péngyou.
Hoạt động hội đoàn giúp tôi quen được không ít bạn mới.

Cách viết 社团 (thứ tự nét)

社… nét
团… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 社团

社团 tiếng Trung là gì?

社团 (shètuán) nghĩa là câu lạc bộ, hội đoàn (danh từ).

社团 đọc thế nào?

社团 đọc là shètuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 社团 thế nào?

Ví dụ: 我们学校有很多社团,我参加了摄影社团。 (Wǒmen xuéxiào yǒu hěn duō shètuán, wǒ cānjiā le shèyǐng shètuán.) nghĩa là: Trường chúng tôi có rất nhiều câu lạc bộ, tôi tham gia câu lạc bộ nhiếp ảnh.

社团 thuộc cấp HSK mấy?

社团 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.