切 đọc là qiè, thuộc bộ 18 (刀), gồm 4 nét.
切
qiè
Bộ thủ 18 (刀)4 nét
Phân rã chữ 切
⿰七刀
Cách viết 切 (thứ tự nét)
切… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 切
- 切 qiē – cắt, thái
- 一切 yíqiè – tất cả; mọi thứ
- 亲切 qīnqiè – thân thiết; gần gũi
- 关切 guānqiè – quan tâm
- 切割 qiēgē – cắt
- 切实 qièshí – thiết thực, thực tế
- 切忌 qièjì – tuyệt đối tránh
- 切换 qiēhuàn – chuyển đổi
- 切磋 qiēcuō – trao đổi học hỏi
- 切记 qièjì – nhớ kỹ
- 切身 qièshēn – thiết thân
- 切除 qiēchú – cắt bỏ
- 密切 mìqiè – chặt chẽ, mật thiết
- 急切 jíqiè – khẩn thiết, nóng lòng
- 恳切 kěnqiè – chân thành tha thiết
- 深切 shēnqiè – sâu sắc
- 确切 quèqiè – chính xác
- 贴切 tiēqiè – sát nghĩa
- 迫切 pòqiè – cấp bách, thiết tha
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)