切 đọc là qiē, nghĩa là cắt, thái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
切
qiē
cắt, thái
động từBộ thủ 刀4 nét
Ví dụ với 切
请把苹果切成两半。
Qǐng bǎ píngguǒ qiēchéng liǎng bàn.
Xin hãy cắt quả táo làm đôi.
Lưu ý khi dùng
Đọc qiē là "cắt, thái" (切菜); âm qiè trong 一切, 亲切, 切实.
Cách viết 切 (thứ tự nét)
切… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 切
切 tiếng Trung là gì?
切 (qiē) nghĩa là cắt, thái (động từ).
切 đọc thế nào?
切 đọc là qiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 切 thế nào?
Ví dụ: 请把苹果切成两半。 (Qǐng bǎ píngguǒ qiēchéng liǎng bàn.) nghĩa là: Xin hãy cắt quả táo làm đôi.
切 thuộc cấp HSK mấy?
切 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet