一切 đọc là yíqiè, nghĩa là tất cả; mọi thứ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
一切
yíqiè
tất cả; mọi thứ
đại từ
Ví dụ với 一切
一切都会好的。
Yíqiè dōu huì hǎo de.
Mọi thứ rồi sẽ ổn.
Lưu ý khi dùng
Đứng đầu câu hoặc trước danh từ: 一切问题, 一切顺利.
Cách viết 一切 (thứ tự nét)
一… nét
切… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 一切
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 一 | yí | 一 | 1 |
| 切 | qiè | 刀 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 一切
一切 tiếng Trung là gì?
一切 (yíqiè) nghĩa là tất cả; mọi thứ (đại từ).
一切 đọc thế nào?
一切 đọc là yíqiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 一切 thế nào?
Ví dụ: 一切都会好的。 (Yíqiè dōu huì hǎo de.) nghĩa là: Mọi thứ rồi sẽ ổn.
一切 thuộc cấp HSK mấy?
一切 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet