确切 đọc là quèqiè, nghĩa là chính xác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
确切
quèqiè
chính xác
tính từ

Ví dụ với 确切

请告诉我航班确切的到达时间。
Qǐng gàosu wǒ hángbān quèqiè de dàodá shíjiān.
Xin cho tôi biết thời gian đến chính xác của chuyến bay.
关于开会的日期,目前还没有确切的消息。
Guānyú kāi huì de rìqī, mùqián hái méiyǒu quèqiè de xiāoxi.
Về ngày họp, hiện vẫn chưa có tin tức chính xác.

Cách viết 确切 (thứ tự nét)

确… nét
切… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 确切

确切 tiếng Trung là gì?

确切 (quèqiè) nghĩa là chính xác (tính từ).

确切 đọc thế nào?

确切 đọc là quèqiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 确切 thế nào?

Ví dụ: 请告诉我航班确切的到达时间。 (Qǐng gàosu wǒ hángbān quèqiè de dàodá shíjiān.) nghĩa là: Xin cho tôi biết thời gian đến chính xác của chuyến bay.

确切 thuộc cấp HSK mấy?

确切 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.