决 đọc là jué, thuộc bộ 15 (冫), gồm 6 nét.
决
jué
Bộ thủ 15 (冫)6 nét
Phân rã chữ 决
⿰冫夬
Cách viết 决 (thứ tự nét)
决… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 决
- 决不 jué bù – tuyệt đối không, nhất quyết không
- 决定 juédìng – quyết định
- 决心 juéxīn – quyết tâm
- 决策 juécè – quyết sách, ra quyết định
- 决议 juéyì – nghị quyết
- 决赛 juésài – trận chung kết
- 判决 pànjué – phán quyết
- 取决 qǔjué – phụ thuộc
- 否决 fǒujué – phủ quyết
- 坚决 jiānjué – kiên quyết; dứt khoát
- 表决 biǎojué – biểu quyết
- 裁决 cáijué – phán quyết
- 解决 jiějué – giải quyết
- 半决赛 bànjuésài – vòng bán kết
- 犹豫不决 yóuyùbùjué – do dự không quyết
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)