犹豫不决 đọc là yóuyùbùjué, nghĩa là do dự không quyết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
犹豫不决
yóuyùbùjué
do dự không quyết
Ví dụ với 犹豫不决
选专业的时候,他犹豫不决了好几天。
Xuǎn zhuānyè de shíhou, tā yóuyùbùjué le hǎo jǐ tiān.
Lúc chọn ngành, cậu ấy do dự không quyết mấy ngày liền.
面对两份工作,她一直犹豫不决。
Miànduì liǎng fèn gōngzuò, tā yìzhí yóuyùbùjué.
Đứng trước hai công việc, cô ấy cứ do dự mãi không quyết.
Cách viết 犹豫不决 (thứ tự nét)
犹… nét
豫… nét
不… nét
决… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 犹豫不决
犹豫不决 tiếng Trung là gì?
犹豫不决 (yóuyùbùjué) nghĩa là do dự không quyết.
犹豫不决 đọc thế nào?
犹豫不决 đọc là yóuyùbùjué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 犹豫不决 thế nào?
Ví dụ: 选专业的时候,他犹豫不决了好几天。 (Xuǎn zhuānyè de shíhou, tā yóuyùbùjué le hǎo jǐ tiān.) nghĩa là: Lúc chọn ngành, cậu ấy do dự không quyết mấy ngày liền.
犹豫不决 thuộc cấp HSK mấy?
犹豫不决 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.