坚决 đọc là jiānjué, nghĩa là kiên quyết; dứt khoát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
坚决
jiānjué
kiên quyết; dứt khoát
tính từ

Ví dụ với 坚决

他坚决不去。
Tā jiānjué bú qù.
Anh ấy kiên quyết không đi.

Lưu ý khi dùng

Hay đứng trước động từ như một phó từ: 坚决反对 (kiên quyết phản đối).

Cách viết 坚决 (thứ tự nét)

坚… nét
决… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 坚决

ChữPinyinBộ thủSố nét
坚jiān土7
决jué冫6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 坚决

坚决 tiếng Trung là gì?

坚决 (jiānjué) nghĩa là kiên quyết; dứt khoát (tính từ).

坚决 đọc thế nào?

坚决 đọc là jiānjué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 坚决 thế nào?

Ví dụ: 他坚决不去。 (Tā jiānjué bú qù.) nghĩa là: Anh ấy kiên quyết không đi.

坚决 thuộc cấp HSK mấy?

坚决 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet