众 đọc là zhòng, thuộc bộ 9 (人), gồm 6 nét.
众
zhòng
Bộ thủ 9 (人)6 nét
Phân rã chữ 众
⿱人⿰人人
Cách viết 众 (thứ tự nét)
众… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 众
- 众人 zhòngrén – mọi người
- 众多 zhòngduō – đông đảo, rất nhiều
- 公众 gōngzhòng – công chúng
- 出众 chūzhòng – xuất chúng
- 听众 tīngzhòng – thính giả; người nghe
- 大众 dàzhòng – quần chúng, đại chúng
- 当众 dāngzhòng – trước mặt mọi người
- 民众 mínzhòng – dân chúng
- 群众 qúnzhòng – quần chúng, người dân
- 观众 guānzhòng – khán giả
- 与众不同 yǔzhòngbùtóng – khác thường
- 众志成城 zhòngzhìchéngchéng – muôn người một lòng
- 众所周知 zhòngsuǒzhōuzhī – ai cũng biết
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)