听众 đọc là tīngzhòng, nghĩa là thính giả; người nghe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
听众
tīngzhòng
thính giả; người nghe
danh từ

Ví dụ với 听众

听众都笑了。
Tīngzhòng dōu xiào le.
Thính giả đều bật cười.

Cách viết 听众 (thứ tự nét)

听… nét
众… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 听众

ChữPinyinBộ thủSố nét
听tīng口7
众zhòng人6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 听众

听众 tiếng Trung là gì?

听众 (tīngzhòng) nghĩa là thính giả; người nghe (danh từ).

听众 đọc thế nào?

听众 đọc là tīngzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 听众 thế nào?

Ví dụ: 听众都笑了。 (Tīngzhòng dōu xiào le.) nghĩa là: Thính giả đều bật cười.

听众 thuộc cấp HSK mấy?

听众 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet