观众 đọc là guānzhòng, nghĩa là khán giả. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
观众
guānzhòng
khán giả
danh từ
Ví dụ với 观众
今天的观众特别多。
Jīntiān de guānzhòng tèbié duō.
Hôm nay khán giả đặc biệt đông.
Cách viết 观众 (thứ tự nét)
观… nét
众… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 观众
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 观 | guān | 见 | 6 |
| 众 | zhòng | 人 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 观众
观众 tiếng Trung là gì?
观众 (guānzhòng) nghĩa là khán giả (danh từ).
观众 đọc thế nào?
观众 đọc là guānzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 观众 thế nào?
Ví dụ: 今天的观众特别多。 (Jīntiān de guānzhòng tèbié duō.) nghĩa là: Hôm nay khán giả đặc biệt đông.
观众 thuộc cấp HSK mấy?
观众 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet