公众 đọc là gōngzhòng, nghĩa là công chúng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
公众
gōngzhòng
công chúng
danh từ

Ví dụ với 公众

这个博物馆向公众免费开放。
Zhège bówùguǎn xiàng gōngzhòng miǎnfèi kāifàng.
Bảo tàng này mở cửa miễn phí cho công chúng.

Lưu ý khi dùng

Dân chúng nói chung: 公众场合 (nơi công cộng), 公众号 (tài khoản công khai trên WeChat), 面向公众.

Cách viết 公众 (thứ tự nét)

公… nét
众… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 公众

ChữPinyinBộ thủSố nét
公gōng八4
众zhòng人6

Hỏi nhanh về 公众

公众 tiếng Trung là gì?

公众 (gōngzhòng) nghĩa là công chúng (danh từ).

公众 đọc thế nào?

公众 đọc là gōngzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 公众 thế nào?

Ví dụ: 这个博物馆向公众免费开放。 (Zhège bówùguǎn xiàng gōngzhòng miǎnfèi kāifàng.) nghĩa là: Bảo tàng này mở cửa miễn phí cho công chúng.

公众 thuộc cấp HSK mấy?

公众 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet