不比 (bù bǐ) – không hơn, không… hơn

不比 (bù bǐ) phủ định câu 比: A 不比 B + tính từ nghĩa là “A không … hơn B”, tức là A và B xấp xỉ nhau, hoặc A không vượt B. Câu hay dùng để đáp lại ý kiến cho rằng

Câu chủ vị làm vị ngữ: 我头很疼, 他个子很高

Ở kiểu câu này, vị ngữ của câu lại là một cụm chủ–vị: 我头很疼 gồm 我 (chủ ngữ lớn) + 头很疼 (cụm chủ–vị, trong đó 头 là chủ ngữ nhỏ, 很疼 là vị ngữ). Chủ ngữ nhỏ thường l

从……起 (cóng… qǐ) – từ… trở đi, kể từ…

从……起 (cóng… qǐ) đánh dấu điểm bắt đầu, nghĩa là “từ… trở đi, kể từ…”. Giữa 从 và 起 thường là thời điểm: 从明天起, 从下周起, 从今年起. Vế sau nói điều thay đổi hoặc có hiệu l