另外 (lìngwài) – ngoài ra, thêm vào đó

另外 (lìngwài) thêm một thông tin hoặc một việc nữa vào điều vừa nói, nghĩa là “ngoài ra, thêm vào đó”. Nó thường đứng đầu câu hoặc đầu vế sau, có dấu phẩy: 明天要考试

并且 (bìngqiě) – và còn, hơn nữa

并且 (bìngqiě) nối hai việc hoặc hai ý, vế sau thêm vào vế trước, nghĩa là “và còn, đồng thời, hơn nữa”. Hay gặp nhất khi hai vế có cùng một chủ ngữ, lúc đó vế sa

Bổ ngữ kết quả: V + 到, 住, 走

Ba bổ ngữ kết quả này đứng ngay sau động từ. 到 (dào) cho biết hành động đạt được mục đích hoặc chạm tới đối tượng: 找到 (tìm được), 买到 (mua được), 看到 (nhìn thấy),