整 đọc là zhěng, thuộc bộ 66 (攴), gồm 16 nét.
整
zhěng
Bộ thủ 66 (攴)16 nét
Phân rã chữ 整
⿱敕正
Cách viết 整 (thứ tự nét)
整… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 整
- 整 zhěng – cả; trọn vẹn
- 完整 wánzhěng – nguyên vẹn; đầy đủ
- 工整 gōngzhěng – chỉnh tề, ngay ngắn
- 整个 zhěnggè – cả; toàn bộ
- 整体 zhěngtǐ – tổng thể; toàn thể
- 整合 zhěnghé – tích hợp
- 整天 zhěngtiān – cả ngày
- 整数 zhěngshù – số nguyên
- 整整 zhěngzhěng – tròn; trọn
- 整治 zhěngzhì – chỉnh đốn
- 整洁 zhěngjié – gọn gàng
- 整理 zhěnglǐ – sắp xếp; thu dọn
- 整顿 zhěngdùn – chấn chỉnh
- 整齐 zhěngqí – gọn gàng; ngay ngắn
- 调整 tiáozhěng – điều chỉnh; sắp xếp lại
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)