整体 đọc là zhěngtǐ, nghĩa là tổng thể; toàn thể. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
整体
zhěngtǐ
tổng thể; toàn thể
danh từ
Ví dụ với 整体
整体来看,这个计划不错。
Zhěngtǐ lái kàn, zhège jìhuà búcuò.
Nhìn tổng thể thì kế hoạch này khá tốt.
Lưu ý khi dùng
整体来看 / 从整体上看 = nhìn tổng thể.
Cách viết 整体 (thứ tự nét)
整… nét
体… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 整体
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 整 | zhěng | 攵 | 16 |
| 体 | tǐ | 亻 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 整体
整体 tiếng Trung là gì?
整体 (zhěngtǐ) nghĩa là tổng thể; toàn thể (danh từ).
整体 đọc thế nào?
整体 đọc là zhěngtǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 整体 thế nào?
Ví dụ: 整体来看,这个计划不错。 (Zhěngtǐ lái kàn, zhège jìhuà búcuò.) nghĩa là: Nhìn tổng thể thì kế hoạch này khá tốt.
整体 thuộc cấp HSK mấy?
整体 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet