整整 đọc là zhěngzhěng, nghĩa là tròn; trọn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
整整
zhěngzhěng
tròn; trọn
phó từ

Ví dụ với 整整

我等了整整两个小时。
Wǒ děng le zhěngzhěng liǎng ge xiǎoshí.
Tôi đợi tròn hai tiếng đồng hồ.

Lưu ý khi dùng

Nhấn mạnh số lượng đầy đủ, không thiếu.

Cách viết 整整 (thứ tự nét)

整… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 整整

ChữPinyinBộ thủSố nét
整zhěng攵16
整zhěng攵16

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 整整

整整 tiếng Trung là gì?

整整 (zhěngzhěng) nghĩa là tròn; trọn (phó từ).

整整 đọc thế nào?

整整 đọc là zhěngzhěng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 整整 thế nào?

Ví dụ: 我等了整整两个小时。 (Wǒ děng le zhěngzhěng liǎng ge xiǎoshí.) nghĩa là: Tôi đợi tròn hai tiếng đồng hồ.

整整 thuộc cấp HSK mấy?

整整 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet