整合 đọc là zhěnghé, nghĩa là tích hợp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
整合
zhěnghé
tích hợp
động từ
Ví dụ với 整合
这个应用整合了打车、外卖和支付功能。
Zhège yìngyòng zhěnghé le dǎ chē, wàimài hé zhīfù gōngnéng.
Ứng dụng này tích hợp các chức năng gọi xe, đặt đồ ăn và thanh toán.
请把大家的意见整合一下,明天交给我。
Qǐng bǎ dàjiā de yìjiàn zhěnghé yíxià, míngtiān jiāogěi wǒ.
Bạn tổng hợp ý kiến của mọi người lại, ngày mai nộp cho tôi nhé.
Cách viết 整合 (thứ tự nét)
整… nét
合… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 整合
整合 tiếng Trung là gì?
整合 (zhěnghé) nghĩa là tích hợp (động từ).
整合 đọc thế nào?
整合 đọc là zhěnghé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 整合 thế nào?
Ví dụ: 这个应用整合了打车、外卖和支付功能。 (Zhège yìngyòng zhěnghé le dǎ chē, wàimài hé zhīfù gōngnéng.) nghĩa là: Ứng dụng này tích hợp các chức năng gọi xe, đặt đồ ăn và thanh toán.
整合 thuộc cấp HSK mấy?
整合 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.