胜 đọc là shèng, thuộc bộ 130 (肉), gồm 9 nét.
胜
shèng
Bộ thủ 130 (肉)9 nét
Phân rã chữ 胜
⿰⺼生
Cách viết 胜 (thứ tự nét)
胜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 胜
- 胜 shèng – thắng
- 取胜 qǔshèng – giành chiến thắng
- 名胜 míngshèng – danh lam thắng cảnh
- 好胜 hàoshèng – hiếu thắng
- 战胜 zhànshèng – chiến thắng, vượt qua
- 胜任 shèngrèn – đảm đương nổi
- 胜出 shèngchū – giành chiến thắng
- 胜利 shènglì – chiến thắng
- 胜负 shèngfù – thắng bại
- 胜负 shèngfù – thắng bại, kết quả thắng thua
- 优胜劣汰 yōushèngliètài – kẻ mạnh còn kẻ yếu bị loại
- 引人入胜 yǐnrénrùshèng – hấp dẫn
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)