名胜 đọc là míngshèng, nghĩa là danh lam thắng cảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
名胜
míngshèng
danh lam thắng cảnh
danh từ

Ví dụ với 名胜

这座城市有很多名胜。
Zhè zuò chéngshì yǒu hěn duō míngshèng.
Thành phố này có nhiều danh lam thắng cảnh.

Lưu ý khi dùng

Hay đi với 古迹: 名胜古迹 (danh thắng và di tích). Lượng từ: 处. Khẩu ngữ: 景点.

Cách viết 名胜 (thứ tự nét)

名… nét
胜… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 名胜

ChữPinyinBộ thủSố nét
名míng口6
胜shèng⺼9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 名胜

名胜 tiếng Trung là gì?

名胜 (míngshèng) nghĩa là danh lam thắng cảnh (danh từ).

名胜 đọc thế nào?

名胜 đọc là míngshèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 名胜 thế nào?

Ví dụ: 这座城市有很多名胜。 (Zhè zuò chéngshì yǒu hěn duō míngshèng.) nghĩa là: Thành phố này có nhiều danh lam thắng cảnh.

名胜 thuộc cấp HSK mấy?

名胜 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet